http://edumax.edu.vn/bai-27-cac-tu-di-voi-dong-tu-come.html
VIETNAM
“Come” là một động từ rất phổ biến trong tiếng Anh, và có rất nhiều giới từ đi kèm với nó, như động từ ‘Get’ các bạn đã được làm quen. Với mỗi sự kết hợp, ý nghĩa của cụm từ lại thay đổi. Trong bài học này,mình xin mời các bạn tham khảo và ôn lại các cụm động từ với “Come” và ý nghĩa của các cụm này nhé!
ENGLISH
"Come" is a very common verb in English, and have a lot of prepositions that come with it, like the verb 'Get' you were acquainted. For each combination, the meaning of the phrase to change. In this lesson,I invite you to consult and review these phrasal verbs with "Come" and the meaning of the phrase them!
Come about : xảy ra , đổi chiều
Come aboard : lên tàu thủy
Come across : tình cờ gặp
Come after : theo sau ,nối nghiệp ,kế nghiệp
Come again : trở lại
Come against : đụng phải ,va phải
Come along : đi cùng ,xúc tiến , cút đi
Come apart : tách khỏi ,rời ra
Come around : đi quanh ,làm tươi lại , đến thăm ,đạt tới ,xông vào
Come away : đi xa ,rời ra
Come back : trở lại ,được nhớ lại ,cải lại
Come before : đến trước
Come between : đứng giữa ,can thiệp vào
Come by : đến bằng cách ,đi qua ,có được ,mua tậu
Come clean : thú nhận
Come down : xuống ,sụp đổ ,được truyền lại
Come down on : mắng nhiếc ,trừng phạt
Come down with : góp tiền ,bị ốm
Come easy to : không khó khăn đối với ai ,
Come forward : đứng ra ,xung phong
Come from : đến từ ,sinh ra
Come full ahead : tiến hết tốc độ
Come full astern : lùi hết tốc độ
Come in : đi vào ,về đích ,dâng lên, bắt đầu ,tỏ ra
Come in for : có phần ,nhận được
Come into : ra đời ,thừa hưởng
Come into acount : được tính đến
Come into bearing : bước bước vào giai đoạn sinh sản
Come into effect : có hiệu lực
come into existence : ra đời ,hình thành
Come into force : có hiệu lực